Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 cụm từ hôm nay
Vừa
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
take a career break
B2
cụm động từ
nghỉ một thời gian dài khỏi công việc/sự nghiệp
Biến thể
take time off work (cách nói tương đương, ít trang trọng)
Ví dụ
She took a career break to travel around the world.
Cô ấy nghỉ một thời gian dài khỏi sự nghiệp để đi du lịch khắp thế giới.
He took a career break after years of nonstop work.
Anh ấy nghỉ một thời gian dài khỏi sự nghiệp sau nhiều năm làm việc không ngừng.
Cụm tương tự
take time off work
pause your career
Hay đi với
hand in your notice
switch careers
02
undergo training
B1
cụm động từ
trải qua một khóa đào tạo
03
enroll in a course
B1
cụm động từ
đăng ký (ghi danh) khoá học
04
face rejection
B1
cụm động từ
đối mặt với việc bị từ chối
05
reach your full potential
B2
cụm động từ
phát huy hết tiềm năng