Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 cụm từ hôm nay
Vừa
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
miss a connection
B2
cụm động từ
lỡ chuyến bay nối tiếp
Biến thể
miss a connecting flight
Ví dụ
The delay almost made us miss a connection in Singapore.
Việc trễ chuyến suýt làm chúng tôi lỡ chuyến bay nối tiếp ở Singapore.
If we land late, we might miss our connection.
Nếu hạ cánh trễ, chúng tôi có thể lỡ chuyến nối tiếp.
Cụm tương tự
miss a transfer
be late for a connection
Hay đi với
layover
missed flight
02
have a layover
B1
cụm động từ
có một chuyến dừng/transit giữa đường
03
check in luggage
B1
cụm động từ
làm thủ tục ký gửi hành lý
04
go through customs
B1
cụm động từ
làm thủ tục hải quan
05
miss a flight
B1
cụm động từ
lỡ chuyến bay