Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 cụm từ hôm nay
Vừa
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
give a quote
B1
cụm động từ
báo giá
Biến thể
get a quote (nhận báo giá)
Ví dụ
Can you give us a quote for 200 chairs?
Anh có thể báo giá cho chúng tôi 200 chiếc ghế không?
The printing company gave me a quote within an hour.
Bên in ấn đã báo giá cho tôi chỉ trong vòng một tiếng.
Cụm tương tự
provide a quote
send a quotation
Hay đi với
place an order
submit a bid
02
chase a payment
B2
cụm động từ
đòi, nhắc khách thanh toán
03
haggle over the price
B2
cụm động từ
kỳ kèo/mặc cả về giá
04
bridge the gap
B2
cụm động từ
thu hẹp khoảng cách (giữa hai bên)
05
draft a proposal
B1
cụm động từ
soạn một bản đề xuất