Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 cụm từ hôm nay
Vừa
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
meet the requirements
B1
cụm động từ
đáp ứng yêu cầu
Biến thể
fulfil the requirements (trang trọng hơn)
Ví dụ
Unfortunately, your application does not meet the requirements.
Rất tiếc, hồ sơ của bạn chưa đáp ứng yêu cầu.
She meets all the requirements for the senior role.
Cô ấy đáp ứng mọi yêu cầu cho vị trí cấp cao.
Cụm tương tự
fulfil the requirements
satisfy the criteria
Hay đi với
apply for a job
earn a certification
02
make a career change
B1
cụm động từ
thay đổi định hướng nghề nghiệp
03
switch careers
B1
cụm động từ
chuyển hướng sự nghiệp (sang ngành khác)
04
earn a certification
B1
cụm động từ
đạt được một chứng chỉ chuyên môn
05
attend a networking event
B1
cụm động từ
tham dự một sự kiện kết nối (networking)