Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 cụm từ hôm nay
Vừa
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
bounce back from failure
B2
cụm động từ
hồi phục, vượt qua sau một lần thất bại
Biến thể
recover from failure (cách nói đơn giản hơn)
Ví dụ
It took her months to bounce back from failure after the project collapsed.
Cô ấy mất nhiều tháng để hồi phục sau thất bại khi dự án đổ bể.
Successful people often bounce back from failure faster than others.
Những người thành công thường hồi phục sau thất bại nhanh hơn người khác.
Cụm tương tự
recover from failure
pick yourself up
Hay đi với
face rejection
overcome an objection
02
build a network
B1
cụm động từ
xây dựng mạng lưới quan hệ (trong công việc)
03
take on more responsibility
B2
cụm động từ
nhận thêm trách nhiệm
04
take a career break
B2
cụm động từ
nghỉ một thời gian dài khỏi công việc/sự nghiệp
05
pursue a career
B1
cụm động từ
theo đuổi một sự nghiệp (trong lĩnh vực nào đó)