Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 cụm từ hôm nay
Vừa
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
undergo training
B1
cụm động từ
trải qua một khóa đào tạo
Biến thể
receive training (cách nói đơn giản hơn)
Ví dụ
All new staff undergo training before starting their role.
Tất cả nhân viên mới trải qua đào tạo trước khi bắt đầu công việc.
She underwent training for three weeks before joining the floor.
Cô ấy trải qua đào tạo trong ba tuần trước khi chính thức làm việc.
Cụm tương tự
receive training
go through training
Hay đi với
develop new skills
earn a certification
02
expand your skill set
B2
cụm động từ
mở rộng các kỹ năng của bản thân
03
request a reference
B1
cụm động từ
xin thư giới thiệu/người tham khảo
04
pursue a career
B1
cụm động từ
theo đuổi một sự nghiệp (trong lĩnh vực nào đó)
05
attend a networking event
B1
cụm động từ
tham dự một sự kiện kết nối (networking)