Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 cụm từ hôm nay
Vừa
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
lose your luggage
B1
cụm động từ
bị mất hành lý (do hãng bay làm thất lạc)
Biến thể
have your luggage go missing (giải thích thêm)
Ví dụ
She lost her luggage on a connecting flight last year.
Cô ấy bị mất hành lý trên một chuyến bay nối năm ngoái.
If you lose your luggage, report it to the airline immediately.
Nếu bạn bị mất hành lý, hãy báo ngay cho hãng bay.
Cụm tương tự
have your luggage go missing
misplace your bags
Hay đi với
check in luggage
miss a connection
02
break the ice
B2
cụm động từ
phá tan sự ngại ngùng ban đầu
03
host a business dinner
B2
cụm động từ
tổ chức/chủ trì một buổi tối ăn tối với khách hàng, đối tác
04
give a toast
B2
cụm động từ
nâng ly chúc mừng/phát biểu chúc rượu
05
go through customs
B1
cụm động từ
làm thủ tục hải quan