Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 cụm từ hôm nay
Vừa
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
prioritize tasks
B1
cụm động từ
sắp xếp thứ tự ưu tiên công việc
Biến thể
set priorities (đặt ra thứ tự ưu tiên)
Ví dụ
When everything is urgent, you need to prioritize tasks carefully.
Khi việc gì cũng gấp, bạn cần sắp xếp thứ tự ưu tiên thật cẩn thận.
She prioritizes tasks every morning with a simple to-do list.
Mỗi sáng cô ấy sắp xếp việc nào làm trước bằng một danh sách việc cần làm đơn giản.
Cụm tương tự
rank tasks by importance
put first things first
Hay đi với
delegate a task
meet a deadline
02
brainstorm ideas
B1
cụm động từ
cùng nghĩ ra ý tưởng (động não theo nhóm)
03
take minutes
B2
cụm động từ
ghi biên bản cuộc họp
04
keep someone posted
B1
cụm động từ
cập nhật thông tin thường xuyên cho ai đó
05
send a follow-up email
B1
cụm động từ
gửi email nhắc lại/theo dõi (sau một trao đổi)