Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 cụm từ hôm nay
Vừa
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
confirm a booking
B1
cụm động từ
xác nhận đặt chỗ
Biến thể
booking confirmation (email, thư xác nhận đặt chỗ)
Ví dụ
Please call the hotel to confirm the booking.
Vui lòng gọi khách sạn để xác nhận đặt phòng.
I received an email confirming my booking.
Tôi đã nhận được email xác nhận việc đặt chỗ.
Cụm tương tự
confirm a reservation
verify a booking
Hay đi với
make a reservation
cancel a booking
02
exchange business cards
B1
cụm động từ
trao đổi danh thiếp
03
change planes
B1
cụm động từ
đổi máy bay (nối chuyến)
04
catch a train
B1
cụm động từ
kịp bắt chuyến tàu
05
clear immigration
B2
cụm động từ
hoàn tất thủ tục nhập cảnh