Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 cụm từ hôm nay
Vừa
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
reach your full potential
B2
cụm động từ
phát huy hết tiềm năng
Biến thể
realize your potential (cách nói tương đương)
Ví dụ
A good mentor helps you reach your full potential.
Một người cố vấn giỏi giúp bạn phát huy hết tiềm năng.
She never reached her full potential at that company.
Ở công ty đó, cô ấy chưa bao giờ phát huy hết tiềm năng của mình.
Cụm tương tự
realize your potential
fulfil your potential
Hay đi với
develop new skills
set a career goal
02
fill a vacancy
B2
cụm động từ
tuyển được người cho vị trí trống
03
take a pay cut
B2
cụm động từ
chấp nhận giảm lương
04
request a reference
B1
cụm động từ
xin thư giới thiệu/người tham khảo
05
turn down a promotion
B2
cụm động từ
từ chối một cơ hội thăng chức