Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 cụm từ hôm nay
Vừa
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
check in luggage
B1
cụm động từ
làm thủ tục ký gửi hành lý
Biến thể
check your bags
Ví dụ
Passengers should check in luggage at least two hours before departure.
Hành khách nên ký gửi hành lý trước giờ khởi hành ít nhất hai giờ.
Remember to check in your luggage before 9 a.m.
Nhớ ký gửi hành lý trước 9 giờ sáng.
Cụm tương tự
drop off luggage
hand over bags
Hay đi với
carry-on luggage
excess baggage
02
book a flight
B1
cụm động từ
đặt vé bay
03
pick up the tab
B2
cụm động từ
trả tiền hoá đơn (cho cả nhóm)
04
request a wake-up call
B1
cụm động từ
yêu cầu khách sạn gọi điện báo thức
05
host a business dinner
B2
cụm động từ
tổ chức/chủ trì một buổi tối ăn tối với khách hàng, đối tác