Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 cụm từ hôm nay
Vừa
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
experience culture shock
B2
cụm động từ
bị sốc văn hoá
Biến thể
reverse culture shock (sốc văn hoá ngược khi về nước)
Ví dụ
Many expats experience culture shock in their first few months.
Nhiều người làm việc ở nước ngoài bị sốc văn hoá trong vài tháng đầu.
She experienced culture shock when she first moved to Tokyo.
Cô ấy bị sốc văn hoá khi mới chuyển đến Tokyo.
Cụm tương tự
go through culture shock
struggle with a new culture
Hay đi với
observe local customs
adjust to a time zone
02
exchange business cards
B1
cụm động từ
trao đổi danh thiếp
03
fly economy
B1
cụm động từ
bay hạng phổ thông
04
catch a train
B1
cụm động từ
kịp bắt chuyến tàu
05
declare goods
B2
cụm động từ
khai báo hàng hoá (với hải quan)