Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 cụm từ hôm nay
Vừa
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
draft a proposal
B1
cụm động từ
soạn một bản đề xuất
Biến thể
write a proposal (cách nói đơn giản hơn)
Ví dụ
She drafted a proposal for the new marketing campaign.
Cô ấy soạn một bản đề xuất cho chiến dịch marketing mới.
The team drafted a proposal before presenting it to investors.
Nhóm soạn một bản đề xuất trước khi trình bày với nhà đầu tư.
Cụm tương tự
write a proposal
put together a proposal
Hay đi với
draft an email
deliver a pitch
02
follow up with a client
B1
cụm động từ
liên hệ lại/theo dõi với khách hàng (sau một cuộc gặp hoặc đề xuất)
03
reach a compromise
B2
cụm động từ
đạt được một thỏa hiệp (dung hòa lợi ích hai bên)
04
build trust
B1
cụm động từ
xây dựng sự tin tưởng
05
finalize the details
B1
cụm động từ
hoàn tất các chi tiết cuối cùng