Skilloradaily 15 mins
Làm mớiLuyện tập
Bạn đang học với tư cách khách. Đăng nhập để xây dựng thói quen.
01parkA1noun, verb · /pɑːrk/công viên, đỗ xe
Dạng từ
parks (n pl), parked (v past), parking (v ing)
Ví dụ
We play in the park on Sunday.
Chúng tôi chơi ở công viên vào chủ nhật.
He parks his car near the house.
Anh ấy đỗ xe gần nhà.
Synonym
garden
Collocation
go to the parkpark the carpublic park
Sketch minh hoạ cho “park”