Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Vừa
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
cherished
B2
adjective · /ˈtʃerɪʃt/
được trân trọng, được yêu quý
Dạng từ
cherish (v)
Ví dụ
This watch is one of my most cherished possessions.
Chiếc đồng hồ này là một trong những món đồ tôi trân quý nhất.
Our cherished family traditions bring us together every Tet.
Những truyền thống gia đình quý giá gắn kết chúng tôi mỗi dịp Tết.
Synonym
treasured
beloved
precious
Collocation
cherished memory
cherished possession
cherished tradition
sketch minh hoạ · cherished
02
cardigan
B2
noun · /ˈkɑrdɪɡən/
áo len cài khuy (áo cardigan)
sketch
03
hysteria
C2
noun · /hɪˈstɪriə/
sự cuồng loạn, cơn hoảng loạn (tập thể)
sketch
04
sentimental
C1
adjective · /ˌsɛntəˈmɛntəl/
đa cảm, ủy mị; (có giá trị) tình cảm
sketch
05
thus
B2
adverb · /ðʌs/
do đó, như vậy, theo cách này
sketch