Bạn đang học với tư cách khách. Đăng nhập để xây dựng thói quen.
01brochureB2noun · /broʊˈʃʊr/tờ quảng cáo, sách giới thiệu (sản phẩm, dịch vụ)
Dạng từ
brochures (n pl)
Ví dụ
Please send the client our latest product brochure.
Vui lòng gửi khách hàng cuốn giới thiệu sản phẩm mới nhất của chúng ta.
I picked up a travel brochure at the airport.
Tôi lấy một tờ quảng cáo du lịch ở sân bay.
Synonym
leafletpamphletbooklet
Collocation
travel brochureproduct brochureglossy brochure
sketch minh hoạ · brochure
02deceptiveB2adjective · /dɪˈseptɪv/dễ gây lầm tưởng, lừa bịp
03mediateC2verb · /ˈmiːdieɪt/hoà giải, làm trung gian
04mutuallyC1adverb · /ˈmjuːtʃuəli/lẫn nhau, cho cả đôi bên
05bona fideC2adjective · /ˌboʊnə ˈfaɪd/thật, chính hiệu, có thật