Bạn đang học với tư cách khách. Đăng nhập để xây dựng thói quen.
01broadcasterB2noun · /ˈbrɔːdkæstər/đài phát thanh/truyền hình, phát thanh viên
Dạng từ
broadcasters (n pl); broadcast (v, n)
Ví dụ
The national broadcaster will show the match live.
Đài truyền hình quốc gia sẽ phát trực tiếp trận đấu.
She worked as a radio broadcaster for ten years.
Cô ấy làm phát thanh viên radio trong mười năm.
Synonym
networkpresenterannouncer
Collocation
national broadcasterpublic broadcasterradio broadcaster
sketch minh hoạ · broadcaster
02illustrateB2verb · /ˈɪləstreɪt/minh họa, làm rõ ràng bằng ví dụ
03downfallB2noun · /ˈdaʊnˌfɔl/sự sụp đổ, sự suy sụp, nguyên nhân thất bại
04ethicallyC1adverb · /ˈɛθɪkli/một cách có đạo đức, hợp đạo đức
05deforestationB2noun · /diːˌfɔːrɪˈsteɪʃn/nạn phá rừng, sự phá rừng
