Bạn đang học với tư cách khách. Đăng nhập để xây dựng thói quen.
01waneC2verb · /weɪn/suy yếu dần, giảm dần, nhạt dần
Dạng từ
wanes, waned, waning (v); wane (n)
Ví dụ
Interest in the product began to wane after a few months.
Sự quan tâm đến sản phẩm bắt đầu giảm sau vài tháng.
Her influence in the company has waned since the merger.
Ảnh hưởng của cô ấy trong công ty đã suy giảm kể từ khi sáp nhập.
Synonym
declinefadediminish
Collocation
interest waneswane in popularitywax and wane
sketch minh hoạ · wane
02inexorablyC2adverb · /ɪnˈeksərəbli/một cách không thể cưỡng lại, không ngừng
03comparisonB1noun · /kəmˈpærɪsən/sự so sánh, đối chiếu
04divergentC1adjective · /daɪˈvɝdʒənt/khác nhau, bất đồng, phân kỳ
05inventA2verb · /ɪnˈvɛnt/phát minh, sáng chế

