Skilloradaily 15 mins
Làm mớiLuyện tập
Bạn đang học với tư cách khách. Đăng nhập để xây dựng thói quen.
01juneA1noun · /dʒun/tháng Sáu
Dạng từ
Junes (n, số nhiều)
Ví dụ
June is the start of summer.
Tháng Sáu là lúc bắt đầu mùa hè.
The weather is nice in June.
Thời tiết đẹp vào tháng Sáu.
Synonym
Collocation
in Junelast Junenext June
Sketch minh hoạ cho “june”