Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
utilization
C2
noun · /ˌjuːtələˈzeɪʃən/
sự sử dụng, mức độ tận dụng
Dạng từ
utilize (v), utilizable (adj); utilisation (Anh-Anh)
Ví dụ
We need better utilization of the meeting rooms.
Chúng ta cần tận dụng phòng họp tốt hơn.
Staff utilization rose to 85% last quarter.
Mức sử dụng nhân sự tăng lên 85% trong quý trước.
Synonym
use
usage
employment
Collocation
capacity utilization
resource utilization
efficient utilization
sketch minh hoạ · utilization
02
maths
A2
noun · /mæθs/
môn toán (viết tắt)
03
bankruptcy
B2
noun · /ˈbæŋkrʌptsi/
sự phá sản
sketch
04
information
A1
noun · /ˌɪnfərˈmeɪʃən/
thông tin, tin tức
05
catalyst
B2
noun · /ˈkætəlɪst/
chất xúc tác; tác nhân thúc đẩy
sketch