Bạn đang học với tư cách khách. Đăng nhập để xây dựng thói quen.
01irrevocableC2adjective · /ɪˈrevəkəbl/không thể huỷ bỏ, không thể thay đổi
Dạng từ
irrevocably (adv); revoke (v)
Ví dụ
Once signed, the decision is irrevocable.
Một khi đã ký, quyết định không thể thay đổi.
The bank issued an irrevocable letter of credit.
Ngân hàng đã phát hành thư tín dụng không huỷ ngang.
Synonym
irreversiblefinalunchangeable
Collocation
an irrevocable decisionirrevocable letter of creditirrevocable damage
sketch minh hoạ · irrevocable
02minefieldC2noun · /ˈmaɪnfiːld/bãi mìn; vấn đề đầy rủi ro, chông gai
03tailorC1verb · /ˈteɪlər/điều chỉnh cho phù hợp, thiết kế riêng
04contractuallyC2adverb · /kənˈtræktʃuəli/theo hợp đồng, về mặt hợp đồng
05forfeitureC2noun · /ˈfɔːrfətʃər/sự mất quyền (do vi phạm), sự bị tịch thu