Skilloradaily 15 mins
Làm mớiLuyện tập
Bạn đang học với tư cách khách. Đăng nhập để xây dựng thói quen.
01quarryC1noun · /ˈkwɔri/mỏ đá, nơi khai thác đá; con mồi (bị săn đuổi)
Dạng từ
quarries (n, số nhiều); quarry, quarried, quarrying (v)
Ví dụ
The stone for the new office came from a local quarry.
Đá dùng cho văn phòng mới được lấy từ một mỏ đá địa phương.
The police finally caught their quarry at the airport.
Cảnh sát cuối cùng đã bắt được đối tượng họ truy đuổi tại sân bay.
Synonym
pitmineprey
Collocation
stone quarrylimestone quarryflooded quarry
sketch minh hoạ · quarry