Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
disillusionment
C1
noun · /ˌdɪsɪˈluʒənmənt/
sự vỡ mộng, sự thất vọng
Dạng từ
disillusion, disillusioned (v); disillusion (n); disillusioned (adj)
Ví dụ
After two years, his disillusionment with the job was obvious.
Sau hai năm, sự vỡ mộng của anh ấy với công việc đã lộ rõ.
There is growing disillusionment with politics among young voters.
Cử tri trẻ ngày càng thất vọng với chính trị.
Synonym
disappointment
disenchantment
frustration
Collocation
disillusionment with
growing disillusionment
sense of disillusionment
sketch minh hoạ · disillusionment
02
master
B2
noun, verb · /ˈmæstər/
thầy, chủ nhân; thành thạo
03
discuss
A1
verb · /dɪˈskʌs/
thảo luận, bàn bạc
04
staff
B1
noun · /stæf/
nhân viên, đội ngũ làm việc
05
carry
A1
verb · /ˈkæri/
mang, vác, chở