Skilloradaily 15 mins
Làm mớiLuyện tập
Bạn đang học với tư cách khách. Đăng nhập để xây dựng thói quen.
01stockB2noun · /stɑːk/hàng tồn kho, cổ phiếu
Dạng từ
stock (v), stockholder (n), stocky (adj)
Ví dụ
The store has plenty of stock.
Cửa hàng có nhiều hàng tồn kho.
She invested in stock market.
Cô ấy đầu tư vào thị trường chứng khoán.
Synonym
inventoryshares
Collocation
in stockstock marketout of stock
Sketch minh hoạ cho “stock”