Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Vừa
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
drum
B1
noun · /drʌm/
trống, trống nhạc
Dạng từ
drums (n); drum (v)
Ví dụ
The drummer plays the drum.
Người chơi trống chơi trống.
I can hear the sound of the drum.
Tôi có thể nghe tiếng trống.
Synonym
percussion
Collocation
play the drum
beat the drum
drum set
02
domestic
B2
adjective · /dəˈmɛstɪk/
trong nước, nội địa; gia đình
03
loose
B2
adjective · /lus/
lỏng, không chặt
04
cozy
B2
adjective · /ˈkoʊzi/
ấm cúng
sketch
05
father
A1
noun · /ˈfɑðər/
cha, bố