Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Dễ
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
employ
A2
verb · /ɪmˈplɔɪ/
thuê ai đó làm việc, tuyển dụng
Dạng từ
employee (n), employer (n), employment (n), employed (adj)
Ví dụ
The company employs over 500 workers.
Công ty thuê hơn 500 công nhân.
She is employed as a teacher.
Cô ấy được tuyển dụng làm giáo viên.
Synonym
hire
recruit
Collocation
employ workers
be employed
employ someone
02
creatively
B2
adverb · /kriˈeɪtɪvli/
một cách sáng tạo
sketch
03
sedentary
C1
adjective · /ˈsɛdənˌtɛri/
ít vận động, ngồi nhiều
sketch
04
phenomenally
C1
adverb · /fəˈnɑːmɪnəli/
cực kỳ, một cách phi thường
sketch
05
dismiss
B2
verb · /dɪsˈmɪs/
sa thải, bãi bỏ; cho phép rời đi