Bạn đang học với tư cách khách. Đăng nhập để xây dựng thói quen.
01digitalA2adjective · /ˈdɪdʒɪtəl/kỹ thuật số
Dạng từ
digitally (adv), digit (n)
Ví dụ
I have a digital camera.
Tôi có một máy ảnh kỹ thuật số.
Digital technology is changing the world.
Công nghệ kỹ thuật số đang thay đổi thế giới.
Synonym
electroniconline
Collocation
digital cameradigital technologydigital clock

02tycoonC1noun · /taɪˈkuːn/ông trùm (kinh doanh), đại gia
03incipientC2adjective · /ɪnˈsɪpiənt/chớm, mới bắt đầu
04additiveC2noun · /ˈædətɪv/chất phụ gia
05paperA1noun · /ˈpeɪpər/giấy, báo, bài báo
