Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
spire
C2
noun · /spaɪər/
chóp nhọn (của tháp nhà thờ)
Dạng từ
spires (n)
Ví dụ
You can see the cathedral spire from the hotel window.
Bạn có thể thấy chóp tháp nhà thờ lớn từ cửa sổ khách sạn.
The old church has a tall stone spire.
Ngôi nhà thờ cổ có một chóp tháp bằng đá rất cao.
Synonym
steeple
tower
peak
Collocation
church spire
cathedral spire
tall spire
sketch minh hoạ · spire
02
patchy
C2
adjective · /ˈpætʃi/
chập chờn, không đều; lỗ chỗ, chắp vá
sketch
03
ornate
C2
adjective · /ɔːrˈneɪt/
trang trí công phu, hoa mỹ
sketch
04
customary
C1
adjective · /ˈkʌstəˌmɛri/
theo phong tục, theo thông lệ, thường lệ
sketch
05
swap
C1
verb · /swɑːp/
đổi, trao đổi
sketch