Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
vicinity
C2
noun · /vəˈsɪnəti/
vùng lân cận, khu vực gần
Dạng từ
vicinities (n pl)
Ví dụ
Are there any good restaurants in the vicinity of the hotel?
Gần khách sạn có nhà hàng nào ngon không?
The conference centre is in the immediate vicinity of the airport.
Trung tâm hội nghị nằm ngay gần sân bay.
Synonym
neighbourhood
area
surroundings
Collocation
in the vicinity of
immediate vicinity
in the vicinity
sketch minh hoạ · vicinity
02
hostess
C1
noun · /ˈhoʊstɪs/
nữ chủ nhà; nữ nhân viên đón tiếp (nhà hàng)
sketch
03
tranquil
C1
adjective · /ˈtræŋkwɪl/
yên tĩnh, thanh bình
sketch
04
uneventful
C1
adjective · /ˌʌnɪˈventfəl/
bình lặng, suôn sẻ, không có gì đặc biệt
sketch
05
provisions
C1
noun · /prəˈvɪʒənz/
lương thực dự trữ, đồ tiếp tế; điều khoản (hợp đồng, luật)
sketch