Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
torrential
C2
adjective · /təˈrenʃəl/
(mưa) như trút nước, xối xả
Dạng từ
torrent (n), torrentially (adv)
Ví dụ
Torrential rain delayed our flight by three hours.
Mưa như trút nước làm chuyến bay của chúng tôi trễ ba tiếng.
The roads flooded after a night of torrential downpours.
Đường ngập sau một đêm mưa xối xả.
Synonym
pouring
heavy
violent
Collocation
torrential rain
torrential downpour
torrential storm
sketch minh hoạ · torrential
02
waterfront
C1
noun · /ˈwɑːtərfrʌnt/
khu bờ sông, bờ biển (trong thành phố)
sketch
03
unoccupied
C1
adjective · /ʌnˈɑːkjəpaɪd/
bỏ trống, không có người ở/dùng
sketch
04
whirlwind
C2
noun · /ˈwɝːlˌwɪnd/
gió lốc; (nghĩa bóng) sự dồn dập, chóng vánh
sketch
05
charter
C1
verb · /ˈtʃɑrtər/
thuê nguyên chuyến (máy bay, tàu, xe)
sketch