Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
quiver
C2
verb · /ˈkwɪvər/
run rẩy, rung rinh
Dạng từ
quivers, quivered, quivering (v); quiver (n)
Ví dụ
Her voice quivered as she thanked the team.
Giọng cô ấy run run khi cảm ơn cả nhóm.
The leaves quiver in the wind outside my office window.
Lá cây rung rinh trong gió ngoài cửa sổ văn phòng tôi.
Synonym
tremble
shake
shiver
Collocation
quiver with fear
voice quivered
lips quiver
sketch minh hoạ · quiver
02
antics
C1
noun · /ˈæntɪks/
trò hề, hành vi lố bịch
sketch
03
hysteria
C2
noun · /hɪˈstɪriə/
sự cuồng loạn, cơn hoảng loạn (tập thể)
sketch
04
nocturnal
C1
adjective · /nɑːkˈtɜːrnəl/
(hoạt động) về đêm
sketch
05
acoustic
C1
adjective · /əˈkuːstɪk/
thuộc về âm thanh; (nhạc cụ) mộc, không dùng điện
sketch