Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
proportional
C2
adjective · /prəˈpɔːrʃənəl/
tỷ lệ (thuận), tương xứng
Dạng từ
proportionally (adv); proportion (n), proportionate (adj)
Ví dụ
Your bonus is proportional to your sales.
Tiền thưởng của bạn tỷ lệ với doanh số.
The punishment should be proportional to the mistake.
Hình phạt nên tương xứng với lỗi sai.
Synonym
proportionate
relative
corresponding
Collocation
proportional to
directly proportional
proportional representation
sketch minh hoạ · proportional
02
consultancy
C1
noun · /kənˈsʌltənsi/
công ty tư vấn; dịch vụ tư vấn
sketch
03
resin
C1
noun · /ˈrɛzən/
nhựa cây; nhựa tổng hợp (resin)
sketch
04
perpetuate
C1
verb · /pərˈpɛtʃueɪt/
duy trì, kéo dài (thường là điều xấu)
sketch
05
blockbuster
C1
noun · /ˈblɑkˌbʌstər/
bom tấn (phim, sách, sản phẩm rất thành công)
sketch