Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
surrealist
C2
noun · /səˈriːəlɪst/
nghệ sĩ siêu thực, hoạ sĩ theo trường phái siêu thực
Dạng từ
surrealists (n pl); surrealism (n), surrealist (adj), surreal (adj)
Ví dụ
René Magritte was a Belgian surrealist.
René Magritte là một hoạ sĩ siêu thực người Bỉ.
The surrealists loved to paint strange dreams.
Các hoạ sĩ siêu thực thích vẽ những giấc mơ kỳ lạ.
Synonym
surrealist artist
avant-garde artist
Collocation
Belgian surrealist
a leading surrealist
famous surrealist
sketch minh hoạ · surrealist
02
clan
C1
noun · /klæn/
thị tộc, dòng họ, đại gia đình
sketch
03
manicure
C1
noun · /ˈmænɪˌkjʊr/
sự làm móng tay
sketch
04
bereft
C2
adjective · /bɪˈrɛft/
trống trải, mất mát; hoàn toàn thiếu (bereft of)
sketch
05
paradoxical
C2
adjective · /ˌpærəˈdɑːksɪkəl/
nghịch lý
sketch