Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
innuendo
C2
noun · /ˌɪnjuˈendoʊ/
lời ám chỉ, lời bóng gió (thường mang ý xấu)
Dạng từ
innuendoes, innuendos (n, số nhiều)
Ví dụ
Spreading innuendo about colleagues is unprofessional.
Bóng gió nói xấu đồng nghiệp là thiếu chuyên nghiệp.
The article was full of innuendo but offered no evidence.
Bài báo đầy những lời ám chỉ nhưng không đưa ra bằng chứng nào.
Synonym
insinuation
hint
implication
Collocation
sexual innuendo
rumour and innuendo
full of innuendo
sketch minh hoạ · innuendo
02
adhere
C2
verb · /ədˈhɪr/
tuân thủ (quy định); bám dính
sketch
03
facsimile
C2
noun · /fækˈsɪməli/
bản sao y hệt; bản fax
sketch
04
abundantly
C2
adverb · /əˈbʌndəntli/
hết sức, hoàn toàn (rõ ràng); dồi dào
sketch
05
superficially
C1
adverb · /ˌsuːpərˈfɪʃəli/
một cách hời hợt; thoạt nhìn bề ngoài
sketch