Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
impresario
C2
noun · /ˌɪmprəˈsɑːrioʊ/
ông bầu, nhà tổ chức biểu diễn
Dạng từ
impresarios (n, số nhiều)
Ví dụ
The impresario brought a famous orchestra to the city.
Ông bầu đã đưa một dàn nhạc nổi tiếng về thành phố.
She started as a music impresario before running a media company.
Bà ấy khởi nghiệp là nhà tổ chức biểu diễn âm nhạc trước khi điều hành một công ty truyền thông.
Synonym
promoter
producer
organizer
Collocation
theatre impresario
music impresario
a famous impresario
sketch minh hoạ · impresario
02
methodological
C2
adjective · /ˌmeθədəˈlɑːdʒɪkəl/
(thuộc) phương pháp luận, về phương pháp
sketch
03
egalitarian
C2
adjective · /iˌɡæləˈteriən/
bình đẳng, chủ trương bình đẳng
sketch
04
edifice
C2
noun · /ˈedɪfɪs/
toà nhà đồ sộ, cơ cấu/hệ thống đồ sộ
sketch
05
crippling
C2
adjective · /ˈkrɪplɪŋ/
nặng nề, gây tê liệt (nợ, chi phí, ảnh hưởng)
sketch