Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
hermit
C2
noun · /ˈhɜːrmɪt/
người ẩn dật, người sống tách biệt
Dạng từ
hermits (n, số nhiều); hermitage (n)
Ví dụ
During exam season, I live like a hermit.
Vào mùa thi, tôi sống như một người ẩn dật.
The old hermit lived alone in the mountains for decades.
Ông lão ẩn dật sống một mình trên núi hàng chục năm.
Synonym
recluse
loner
Collocation
live like a hermit
become a hermit
hermit crab
sketch minh hoạ · hermit
02
magnanimous
C2
adjective · /mæɡˈnænəməs/
rộng lượng, cao thượng
sketch
03
impersonation
C1
noun · /ɪmˌpɝsəˈneɪʃən/
sự mạo danh, sự đóng giả, màn bắt chước
sketch
04
muscle-bound
C2
adjective · /ˈmʌsəl baʊnd/
cơ bắp cuồn cuộn (đến mức cứng đơ)
sketch
05
fete
C2
noun · /feɪt/
hội chợ ngoài trời, lễ hội (thường gây quỹ từ thiện)
sketch