Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
magpie
C2
noun · /ˈmæɡpaɪ/
chim ác là; người thích thu nhặt đồ lặt vặt
Dạng từ
magpies (n, số nhiều)
Ví dụ
A magpie was hopping across the office car park this morning.
Sáng nay có một con chim ác là nhảy lò cò qua bãi đỗ xe của văn phòng.
My colleague is a bit of a magpie and collects every free pen at trade fairs.
Đồng nghiệp tôi hơi có tật thích thu nhặt, hội chợ nào cũng gom hết bút miễn phí.
Synonym
hoarder
collector
Collocation
a bit of a magpie
a magpie's nest
black-and-white magpie
sketch minh hoạ · magpie
02
apostle
C2
noun · /əˈpɑsəl/
tông đồ, người cổ xúy nhiệt thành
sketch
03
reminisce
C1
verb · /ˌrɛməˈnɪs/
hồi tưởng, ôn lại kỷ niệm
sketch
04
adrenaline
C1
noun · /əˈdrɛnəlɪn/
adrenaline (hoóc-môn tiết ra khi căng thẳng, hưng phấn)
sketch
05
appalling
C1
adjective · /əˈpɔlɪŋ/
kinh khủng, tồi tệ
sketch