Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
fluctuate
C2
verb · /ˈflʌktʃueɪt/
dao động, lên xuống thất thường
Dạng từ
fluctuates, fluctuated, fluctuating (v); fluctuation (n)
Ví dụ
Fuel prices fluctuate from week to week.
Giá nhiên liệu lên xuống theo từng tuần.
Our sales tend to fluctuate with the seasons.
Doanh số của chúng tôi thường dao động theo mùa.
Synonym
vary
swing
change
Collocation
fluctuate wildly
fluctuate between
prices fluctuate
sketch minh hoạ · fluctuate
02
magnate
C2
noun · /ˈmæɡneɪt/
ông trùm, nhà tài phiệt (kinh doanh)
sketch
03
intuitively
C1
adverb · /ɪnˈtuətɪvli/
theo trực giác; một cách trực quan
sketch
04
synthesis
C2
noun · /ˈsɪnθəsɪs/
sự tổng hợp, sự kết hợp
sketch
05
negligible
C1
adjective · /ˈnɛɡlɪdʒəbəl/
không đáng kể, rất nhỏ
sketch