Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
farcical
C2
adjective · /ˈfɑːrsɪkəl/
lố bịch, như trò hề
Dạng từ
farce (n); farcically (adv)
Ví dụ
The meeting became farcical when nobody knew who was in charge.
Cuộc họp trở nên lố bịch khi không ai biết ai là người phụ trách.
It's farcical that we need five signatures to buy a pen.
Thật nực cười khi phải có năm chữ ký mới mua được cái bút.
Synonym
ridiculous
absurd
ludicrous
Collocation
farcical situation
border on the farcical
farcical decision
sketch minh hoạ · farcical
02
stray
C1
verb · /streɪ/
đi lạc; lạc đề
sketch
03
chronology
C2
noun · /krəˈnɑlədʒi/
trình tự thời gian, niên biểu
sketch
04
constrained
C2
adjective · /kənˈstreɪnd/
bị hạn chế, bị gò bó
sketch
05
impede
C1
verb · /ɪmˈpid/
cản trở, gây trở ngại
sketch