Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
encompass
C2
verb · /ɪnˈkʌmpəs/
bao gồm, bao quát
Dạng từ
encompasses, encompassed, encompassing (v)
Ví dụ
The role will encompass both sales and marketing.
Vị trí này sẽ bao gồm cả bán hàng lẫn marketing.
Our services encompass design, printing and delivery.
Dịch vụ của chúng tôi bao gồm thiết kế, in ấn và giao hàng.
Synonym
include
cover
embrace
Collocation
encompass a wide range
encompass everything
broadly encompass
sketch minh hoạ · encompass
02
revealing
C1
adjective · /rɪˈvilɪŋ/
tiết lộ nhiều điều, cho thấy rõ; (quần áo) hở hang
sketch
03
articulation
C2
noun · /ɑrˌtɪkjəˈleɪʃən/
sự diễn đạt rõ ràng, sự phát âm rõ
sketch
04
scathing
C1
adjective · /ˈskeɪðɪŋ/
gay gắt, chỉ trích nặng nề
sketch
05
turn to
C1
phrasal verb · /tɝːn tuː/
tìm đến (ai) để nhờ giúp; chuyển sang (vấn đề khác)
sketch