Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
embody
C2
verb · /ɪmˈbɑːdi/
thể hiện, là hiện thân của
Dạng từ
embodies, embodied, embodying (v); embodiment (n)
Ví dụ
Our new logo should embody the brand's values.
Logo mới của chúng ta cần thể hiện các giá trị của thương hiệu.
Great leaders embody the values they talk about.
Những nhà lãnh đạo giỏi là hiện thân của những giá trị họ nói đến.
Synonym
represent
personify
express
Collocation
embody values
embody the spirit
perfectly embody
sketch minh hoạ · embody
02
agility
C2
noun · /əˈdʒɪləti/
sự nhanh nhẹn, sự linh hoạt
sketch
03
pedestal
C2
noun · /ˈpedɪstəl/
bệ (tượng); vị trí được tôn sùng
sketch
04
aptitude
C2
noun · /ˈæptɪˌtud/
năng khiếu, năng lực bẩm sinh
sketch
05
standing
C2
noun · /ˈstændɪŋ/
vị thế, uy tín, danh tiếng
sketch