Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
depraved
C2
adjective · /dɪˈpreɪvd/
đồi bại, sa đoạ
Dạng từ
depravity (n); deprave (v)
Ví dụ
The film's villain is a depraved criminal.
Nhân vật phản diện trong phim là một tên tội phạm đồi bại.
The judge called the attack a depraved act.
Thẩm phán gọi vụ tấn công là một hành vi đồi bại.
Synonym
wicked
corrupt
immoral
Collocation
depraved act
morally depraved
depraved behaviour
sketch minh hoạ · depraved
02
vitality
C1
noun · /vaɪˈtæləti/
sức sống, sinh lực
sketch
03
billiards
C1
noun · /ˈbɪljərdz/
môn bi-a
sketch
04
remorseful
C2
adjective · /rɪˈmɔːrsfəl/
ân hận, hối hận
sketch
05
plumage
C2
noun · /ˈpluːmɪdʒ/
bộ lông (chim)
sketch