Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
crippling
C2
adjective · /ˈkrɪplɪŋ/
nặng nề, gây tê liệt (nợ, chi phí, ảnh hưởng)
Dạng từ
cripple (v); cripplingly (adv)
Ví dụ
Many small firms face crippling debt after the pandemic.
Nhiều doanh nghiệp nhỏ phải gánh khoản nợ nặng nề sau đại dịch.
The strike had a crippling effect on the airline.
Cuộc đình công gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến hãng hàng không.
Synonym
severe
devastating
debilitating
Collocation
crippling debt
crippling costs
crippling effect
sketch minh hoạ · crippling
02
axiom
C2
noun · /ˈæksiəm/
tiên đề, chân lý hiển nhiên
sketch
03
anthropology
C1
noun · /ˌænθrəˈpɑlədʒi/
nhân chủng học
sketch
04
additive
C2
noun · /ˈædətɪv/
chất phụ gia
sketch
05
archival
C2
adjective · /ɑrˈkaɪvəl/
thuộc lưu trữ, tư liệu
sketch