Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
counsel
C2
noun · /ˈkaʊnsəl/
lời khuyên, luật sư (tư vấn pháp lý)
Dạng từ
counsels, counseled, counseling (v); counselor (n)
Ví dụ
She always seeks the counsel of her mentor before a big decision.
Cô ấy luôn xin lời khuyên của người hướng dẫn trước khi đưa ra quyết định lớn.
The company's legal counsel reviewed the contract.
Luật sư của công ty đã xem xét hợp đồng.
Synonym
advice
guidance
lawyer
Collocation
legal counsel
seek counsel
wise counsel
sketch minh hoạ · counsel
02
pinnacle
C1
noun · /ˈpɪnəkəl/
đỉnh cao
sketch
03
professionalism
C1
noun · /prəˈfɛʃənəlɪzəm/
tính chuyên nghiệp, tác phong chuyên nghiệp
sketch
04
hindsight
C2
noun · /ˈhaɪndsaɪt/
sự nhìn lại (sau khi sự việc đã xảy ra)
sketch
05
exude
C2
verb · /ɪɡˈzuːd/
toát ra, toả ra (sự tự tin, sức hút)
sketch