Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
conjecture
C2
noun · /kənˈdʒektʃɚ/
sự phỏng đoán, điều suy đoán
Dạng từ
conjectures, conjectured, conjecturing (v); conjectural (adj)
Ví dụ
Without data, the forecast is pure conjecture.
Không có số liệu thì bản dự báo chỉ là phỏng đoán.
There has been a lot of conjecture about who will replace the CEO.
Có rất nhiều suy đoán về việc ai sẽ thay thế CEO.
Synonym
guess
speculation
assumption
Collocation
pure conjecture
a matter of conjecture
conjecture about
sketch minh hoạ · conjecture
02
reissue
C2
verb · /ˌriːˈɪʃuː/
phát hành lại, cấp lại
sketch
03
coupled
C1
adjective · /ˈkʌpəld/
kết hợp với, cộng với (thường dùng: coupled with)
sketch
04
uninspiring
C1
adjective · /ˌʌnɪnˈspaɪrɪŋ/
nhạt nhẽo, không gây hứng thú
sketch
05
scenario
C1
noun · /səˈnæriˌoʊ/
kịch bản, tình huống (giả định)
sketch