Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
abhor
C2
verb · /æbˈhɔːr/
ghê tởm, ghét cay ghét đắng
Dạng từ
abhors, abhorred, abhorring (v); abhorrent (adj); abhorrence (n)
Ví dụ
I abhor any kind of bullying at work.
Tôi ghê tởm mọi hình thức bắt nạt nơi công sở.
She abhors waste, so she reuses everything.
Cô ấy cực ghét sự lãng phí nên tái sử dụng mọi thứ.
Synonym
hate
detest
loathe
Collocation
abhor violence
abhor waste
abhor injustice
sketch minh hoạ · abhor
02
squint
C2
verb · /skwɪnt/
nheo mắt (để nhìn)
sketch
03
allegory
C2
noun · /ˈæləˌɡɔri/
truyện ngụ ngôn, lối nói ẩn dụ
sketch
04
confinement
C1
noun · /kənˈfaɪnmənt/
sự giam giữ, sự bị giới hạn trong một không gian
sketch
05
realist
C1
noun · /ˈriəlɪst/
người thực tế; nghệ sĩ theo chủ nghĩa hiện thực
sketch