Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
colloquium
C2
noun · /kəˈloʊkwiəm/
hội thảo chuyên đề (học thuật)
Dạng từ
colloquia, colloquiums (n, số nhiều)
Ví dụ
She presented her research at an international colloquium.
Cô ấy trình bày nghiên cứu tại một hội thảo quốc tế.
The university holds a weekly colloquium on economics.
Trường đại học tổ chức hội thảo kinh tế hằng tuần.
Synonym
seminar
symposium
conference
Collocation
international colloquium
attend a colloquium
research colloquium
sketch minh hoạ · colloquium
02
vocational
C2
adjective · /voʊˈkeɪʃənəl/
(thuộc) nghề nghiệp, dạy nghề
sketch
03
tenacious
C2
adjective · /təˈneɪʃəs/
kiên trì, bền bỉ, ngoan cường
sketch
04
enterprising
C1
adjective · /ˈɛntərpraɪzɪŋ/
dám nghĩ dám làm, tháo vát, có óc kinh doanh
sketch
05
painstakingly
C2
adverb · /ˈpeɪnzteɪkɪŋli/
một cách tỉ mỉ, công phu
sketch