Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
waterfront
C1
noun · /ˈwɑːtərfrʌnt/
khu bờ sông, bờ biển (trong thành phố)
Dạng từ
waterfronts (n)
Ví dụ
Our hotel is right on the waterfront.
Khách sạn của chúng tôi nằm ngay khu bờ sông.
We had dinner at a seafood restaurant on the waterfront.
Chúng tôi ăn tối ở một nhà hàng hải sản bên bờ biển.
Synonym
harbour
quayside
seafront
Collocation
on the waterfront
waterfront restaurant
waterfront property
sketch minh hoạ · waterfront
02
expire
C1
verb · /ɪkˈspaɪər/
hết hạn
sketch
03
portable
C1
adjective · /ˈpɔːrtəbəl/
xách tay, dễ mang theo
sketch
04
cay
C2
noun · /ki/
đảo nhỏ, cồn cát/san hô thấp
sketch
05
tranquil
C1
adjective · /ˈtræŋkwɪl/
yên tĩnh, thanh bình
sketch