Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
victorious
C1
adjective · /vɪkˈtɔːriəs/
chiến thắng, thắng lợi
Dạng từ
victory (n); victor (n); victoriously (adv)
Ví dụ
Our team was victorious in the national sales competition.
Đội chúng tôi đã chiến thắng cuộc thi bán hàng toàn quốc.
The victorious candidate thanked her supporters.
Ứng viên chiến thắng cảm ơn những người ủng hộ.
Synonym
winning
triumphant
successful
Collocation
emerge victorious
victorious team
victorious campaign
sketch minh hoạ · victorious
02
knack
C2
noun · /næk/
sở trường, năng khiếu, mẹo (làm việc gì)
sketch
03
paramount
C2
adjective · /ˈpærəmaʊnt/
tối quan trọng, hàng đầu
sketch
04
self-worth
C1
noun · /ˌsɛlf ˈwɜːrθ/
giá trị bản thân, lòng tự trọng
sketch
05
commendation
C1
noun · /ˌkɑmənˈdeɪʃən/
sự khen ngợi, bằng khen
sketch