Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
archival
C2
adjective · /ɑrˈkaɪvəl/
thuộc lưu trữ, tư liệu
Dạng từ
archive (n, v); archivist (n)
Ví dụ
The documentary uses rare archival footage.
Bộ phim tài liệu sử dụng những thước phim tư liệu hiếm.
We keep archival copies of all contracts for ten years.
Chúng tôi giữ bản lưu trữ của mọi hợp đồng trong mười năm.
Synonym
historical
documentary
record-keeping
Collocation
archival footage
archival material
archival research
sketch minh hoạ · archival
02
hypothesis
C2
noun · /haɪˈpɑːθəsɪs/
giả thuyết
sketch
03
latent
C1
adjective · /ˈleɪtənt/
tiềm ẩn, ngầm
sketch
04
magnetically
C1
adverb · /mæɡˈnɛtɪkli/
bằng từ tính, bằng nam châm
sketch
05
unsustainable
C1
adjective · /ˌʌnsəˈsteɪnəbəl/
không bền vững, không thể duy trì
sketch